- 1. Những đối tượng được cấp thẻ căn cước?
- 2. Các trường hợp cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước năm 2026?
- 3. Các hành vi bị nghiêm cấm khi làm căn cước?
1. Những đối tượng được cấp thẻ căn cước?
Người được cấp thẻ căn cước bao gồm:
– Là công dân Việt Nam.
– Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên phải thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước.
– Công dân Việt Nam dưới 14 tuổi được cấp thẻ căn cước theo nhu cầu.
(Căn cứ: Điều 19 Luật Căn cước 2023)
2. Các trường hợp cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước năm 2026?
Độ tuổi được cấp thẻ căn cước được quy định tại Điều 21 Luật Căn cước 2023 như sau:
“1. Công dân Việt Nam đã được cấp thẻ căn cước phải thực hiện thủ tục cấp đổi thẻ căn cước khi đủ 14 tuổi, 25 tuổi, 40 tuổi và 60 tuổi.
2. Thẻ căn cước đã được cấp, cấp đổi, cấp lại trong thời hạn 02 năm trước độ tuổi cấp đổi thẻ căn cước quy định tại khoản 1 Điều này có giá trị sử dụng đến tuổi cấp đổi thẻ căn cước tiếp theo.”
Như vậy, theo như quy định trên, những công dân từ đủ 14 tuổi, 25 tuổi, 40 tuổi và 60 tuổi trong năm 2026 phải thực hiện việc cấp đổi thẻ căn cước. Tương đương với các nhóm người sinh năm 2012, năm 2001, năm 1986 và năm 1966.
Phải cấp đổi thẻ căn cước thuộc các trường hợp sau:
– Thay đổi hoặc cải chính thông tin cá nhân (họ, tên đệm, tên khai sinh, ngày/tháng/năm sinh);
– Thay đổi nhận dạng, bổ sung thông tin sinh trắc học (về ảnh khuôn mặt, vân tay, giới tính);
– Có sai sót thông tin in trên thẻ căn cước;
– Theo yêu cầu của người được cấp thẻ khi có thay đổi về cập nhật địa giới hành chính mới;
– Xác lập lại số định danh cá nhân hoặc khi người được cấp thẻ có yêu cầu.
Trường hợp được cấp lại thẻ căn cước bao gồm:
– Thẻ căn cước bị mất hoặc bị hử hỏng không sử dụng được, trừ trường hợp được cấp lại thẻ theo độ tuổi quy định tại Điều 21 Luật Căn cước 2023;
– Được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của pháp luật về quốc tịch Việt Nam.
(Căn cứ: Điều 24 Luật Căn cước 2023)
Điều 26 quy định về Thời hạn cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước: “Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định của Luật này, cơ quan quản lý căn cước phải cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước.”
3. Các hành vi bị nghiêm cấm khi làm căn cước?
Những hành vi bị nghiêm cấm khi làm căn cước được quy định tại Điều 7 Luật Căn cước 2023 như sau:
“1. Cấp, cấp đổi, cấp lại, thu hồi thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cưới trái quy định của pháp luật.
2. Giữ thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước trái quy định của pháp luật.
3. Nhũng nhiễu, gây phiền hà, phân biệt đối xử khi giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến căn cước, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước.
4. Làm sai lệch sổ sách, hồ sơ về căn cước, thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân sự và Cơ sở dữ liệu căn cước; không cung cấp, cung cấp không đầy đủ, cung cấp không chính xác, cung cấp trái quy định của pháp luật các thông tin, tài liệu về căn cước hoặc thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc qua về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước.
5. Không thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật này.
6. Sản xuất, đưa vào sử dụng công cụ, phương tiện, phần mêm hoặc có hành vi khác gây cản trở, rối loạn hoạt động của cơ sở hạn tầng thông tin Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước, hệ thống định danh và xác thực điện tử.
7. Làm giả, sửa chữa, cố ý làm sai lệch nội dung thẻ căn cước, căn cước điện tử, giấy chứng nhận căn cước; chiếm đoạt, sử dụng trái phép thẻ căn cước, căn cước điện tử, giấy chứng nhận căn cước của người khác; thuê, cho thuê, cầm cố, nhận cầm cố, hủy hoại thẻ căn cước, giấy chứng nhận căn cước; sử dụng thẻ căn cước giả, căn cước điện từ giả, giấy chứng nhận căn cước giả.
8. Truy nhận, làm thay đổi, xóa, hủy, phát tán hoặc thực hiện các hoạt động khác liên quan đến xử lý dữ liệu cá nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước, hện thống định danh và xác thực điện tử trái quy định của pháp luật.
9. Khai thác, chia sẻ, mua, bán, trao đổi, chiếm đoạt, sử dụng trái phép thông tin, dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước, hệ thống định danh và xác thực điện tử.“


English
