| 1. Người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có tham gia BHXH bắt buộc không? 2. Mức đóng BHXH của người lao động nước ngoài từ 01/7/2025? |
1. Người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có tham gia BHXH bắt buộc không?
Theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Luật BHXH 2024:
“Điều 2. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
2. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc khi làm việc theo hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên với người sử dụng lao động tại Việt Nam, trừ các trường hợp sau đây:
a) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
b) Tại thời điểm giao kết hợp đồng lao động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động;
c) Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.”
Do đó, người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam phải tham gia BHXH bắt buộc khi có hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên, trừ các trường hợp sau:
– Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
– Tại thời điểm giao kết hợp đồng lao động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 169 Bộ luật Lao động 2019.
– Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
2. Mức đóng BHXH của người lao động nước ngoài từ 01/7/2025?
Khi tham gia BHXH bắt buộc, người lao động nước ngoài sẽ được hưởng các chế độ BHXH tương tự như người lao động Việt Nam. Mức đóng BHXH của người nước ngoài từ 01/7/2025 là 30%. Trong đó, người lao động đóng 9,5%, người sử dụng lao động đóng 20,5%.
Cụ thể mức đóng BHXH của người nước ngoài như sau:
| Người lao động nước ngoài | Người sử dụng lao động | ||||||||
| BHXH | BHTN | BHYT | BHXH | BHTN | BHYT | ||||
| Hưu trí, tử tuất | Ốm đau, thai sản | TNLĐ-BNN | Hưu trí, tử tuất | Ốm đau, thai sản | TNLĐ-BNN | ||||
| 8% | – | – | – | 1,5% | 14% | 3% | 0,5% (hoặc 0,3%) | – | 3% |
| 9,5% | 20,5% | ||||||||
| 30% | |||||||||


English
